Nghĩa của từ "overtime rate" trong tiếng Việt
"overtime rate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overtime rate
US /ˈoʊ.vɚ.taɪm reɪt/
UK /ˈəʊ.və.taɪm reɪt/
Danh từ
mức lương làm thêm giờ, tỷ lệ lương tăng ca
the amount of money paid for each hour of work beyond the standard working hours
Ví dụ:
•
The company pays an overtime rate of time and a half.
Công ty trả mức lương làm thêm giờ gấp rưỡi mức bình thường.
•
What is the overtime rate for working on holidays?
Mức lương làm thêm giờ khi làm việc vào ngày lễ là bao nhiêu?
Từ liên quan: