Nghĩa của từ "overtime allowance" trong tiếng Việt
"overtime allowance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overtime allowance
US /ˈoʊ.vɚ.taɪm əˈlaʊ.əns/
UK /ˈəʊ.və.taɪm əˈlaʊ.əns/
Danh từ
phụ cấp làm thêm giờ, tiền lương tăng ca
extra payment received for working more than the standard or agreed-upon hours
Ví dụ:
•
The company pays a generous overtime allowance for weekend shifts.
Công ty trả phụ cấp làm thêm giờ hậu hĩnh cho các ca làm việc cuối tuần.
•
He relied on his overtime allowance to cover the extra expenses.
Anh ấy dựa vào phụ cấp làm thêm giờ để trang trải các chi phí phát sinh.
Từ liên quan: