Nghĩa của từ overexert trong tiếng Việt
overexert trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overexert
US /ˌoʊvərɪɡˈzɜːrt/
UK /ˌəʊ.vər.ɪɡˈzɜːt/
Động từ
làm việc quá sức, gắng sức quá mức
to exert (oneself) too much
Ví dụ:
•
He tends to overexert himself when he's working on a new project.
Anh ấy có xu hướng làm việc quá sức khi đang thực hiện một dự án mới.
•
Be careful not to overexert yourself during the marathon.
Hãy cẩn thận đừng làm việc quá sức trong cuộc thi marathon.
Từ đồng nghĩa: