Nghĩa của từ overtax trong tiếng Việt
overtax trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overtax
US /ˌoʊ.vɚˈtæks/
UK /ˌəʊ.vəˈtæks/
Động từ
1.
làm quá tải, làm kiệt sức
to make someone do more than they are able to do, or to put too much pressure on a system or part of the body
Ví dụ:
•
Be careful not to overtax your heart during the workout.
Cẩn thận đừng để tim bạn bị quá tải trong khi tập luyện.
•
The sudden influx of tourists began to overtax the city's resources.
Lượng khách du lịch tràn vào đột ngột bắt đầu làm kiệt quệ nguồn lực của thành phố.
2.
đánh thuế quá cao, đánh thuế quá nặng
to tax a person or organization at too high a rate
Ví dụ:
•
Small businesses claim that the government continues to overtax them.
Các doanh nghiệp nhỏ phàn nàn rằng chính phủ tiếp tục đánh thuế họ quá cao.
•
If you overtax the wealthy, they might move their capital abroad.
Nếu bạn đánh thuế quá nặng người giàu, họ có thể chuyển vốn ra nước ngoài.