Nghĩa của từ overdose trong tiếng Việt
overdose trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overdose
US /ˈoʊ.vɚ.doʊs/
UK /ˈəʊ.və.dəʊs/
Danh từ
1.
quá liều, sự dùng quá liều
an excessive and dangerous dose of a drug
Ví dụ:
•
He was rushed to the hospital after a suspected drug overdose.
Anh ta được đưa đến bệnh viện khẩn cấp sau nghi ngờ quá liều thuốc.
•
The doctor warned her about the risk of an overdose if she didn't follow the prescription.
Bác sĩ cảnh báo cô về nguy cơ quá liều nếu cô không tuân thủ đơn thuốc.
Từ đồng nghĩa:
2.
sự quá tải, lượng quá mức
an excessive amount of something
Ví dụ:
•
I had an overdose of chocolate and felt sick.
Tôi đã ăn quá nhiều sô cô la và cảm thấy khó chịu.
•
The movie was an overdose of special effects and lacked a good story.
Bộ phim là một sự quá tải về hiệu ứng đặc biệt và thiếu một câu chuyện hay.
Động từ
dùng quá liều, sử dụng quá liều
to take an excessive and dangerous dose of a drug
Ví dụ:
•
He accidentally overdosed on his medication.
Anh ta vô tình dùng quá liều thuốc của mình.
•
She warned him not to overdose on the painkillers.
Cô ấy cảnh báo anh ta đừng dùng quá liều thuốc giảm đau.
Từ đồng nghĩa: