Nghĩa của từ overconsume trong tiếng Việt

overconsume trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overconsume

US /ˌoʊvərkənˈsuːm/
UK /ˌəʊvəkənˈsjuːm/

Động từ

tiêu thụ quá mức, sử dụng quá nhiều

to consume too much of something, especially to an excessive or unhealthy degree

Ví dụ:
Many people tend to overconsume sugary drinks, leading to health problems.
Nhiều người có xu hướng tiêu thụ quá mức đồ uống có đường, dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
The documentary highlighted how modern societies overconsume natural resources.
Bộ phim tài liệu đã làm nổi bật cách các xã hội hiện đại tiêu thụ quá mức tài nguyên thiên nhiên.