Nghĩa của từ glut trong tiếng Việt
glut trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
glut
US /ɡlʌt/
UK /ɡlʌt/
Danh từ
sự dư thừa, sự thừa thãi
an excessively large amount of something
Ví dụ:
•
There's a glut of cheap oil on the market.
Có một sự dư thừa dầu giá rẻ trên thị trường.
•
The country is experiencing a glut of graduates.
Đất nước đang trải qua một sự dư thừa sinh viên tốt nghiệp.
Động từ
làm tràn ngập, làm dư thừa
supply (an economy or market) with an excessive amount of something
Ví dụ:
•
The market was glutted with cheap goods.
Thị trường bị tràn ngập hàng hóa giá rẻ.
•
They glutted the market with their new product.
Họ đã làm tràn ngập thị trường với sản phẩm mới của mình.
Từ liên quan: