Nghĩa của từ outperform trong tiếng Việt
outperform trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
outperform
US /ˌaʊt.pɚˈfɔːrm/
UK /ˌaʊt.pəˈfɔːm/
Động từ
vượt trội hơn, làm tốt hơn
perform better than
Ví dụ:
•
The company's stock continued to outperform the market.
Cổ phiếu của công ty tiếp tục vượt trội hơn thị trường.
•
She consistently outperforms her colleagues in sales.
Cô ấy luôn vượt trội hơn các đồng nghiệp trong doanh số bán hàng.