Nghĩa của từ surpass trong tiếng Việt
surpass trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
surpass
US /sɚˈpæs/
UK /səˈpɑːs/
Động từ
vượt qua, hơn hẳn
exceed; be greater than
Ví dụ:
•
The company's profits are expected to surpass last year's record.
Lợi nhuận của công ty dự kiến sẽ vượt qua kỷ lục năm ngoái.
•
Her beauty surpassed that of all other women.
Vẻ đẹp của cô ấy vượt trội hơn tất cả những người phụ nữ khác.