Nghĩa của từ outbid trong tiếng Việt

outbid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outbid

US /ˌaʊtˈbɪd/
UK /ˌaʊtˈbɪd/
"outbid" picture

Động từ

trả giá cao hơn, đấu giá thắng

bid higher than (someone else) at an auction.

Ví dụ:
He outbid me by a thousand dollars for the painting.
Anh ấy đã trả giá cao hơn tôi một nghìn đô la cho bức tranh.
We were outbid on the house we wanted.
Chúng tôi đã bị trả giá cao hơn cho ngôi nhà mà chúng tôi muốn.