Nghĩa của từ originating trong tiếng Việt

originating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

originating

US /əˈrɪdʒ.ɪ.neɪ.tɪŋ/
UK /əˈrɪdʒ.ɪ.neɪ.tɪŋ/

Động từ

bắt nguồn, khởi nguồn

to begin or arise from a particular source or cause

Ví dụ:
The idea for the project was originating from a brainstorming session.
Ý tưởng cho dự án bắt nguồn từ một buổi động não.
Many rivers are originating in the mountains.
Nhiều con sông bắt nguồn từ núi.