Nghĩa của từ operations trong tiếng Việt
operations trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
operations
US /ˌɑːp.əˈreɪ.ʃənz/
UK /ˌɒpərˈeɪʃənz/
Danh từ số nhiều
1.
hoạt động, vận hành
the activities involved in managing and running a business or organization
Ví dụ:
•
The company's operations span across several countries.
Hoạt động của công ty trải rộng khắp nhiều quốc gia.
•
We need to streamline our daily operations to improve efficiency.
Chúng ta cần tinh gọn hoạt động hàng ngày để nâng cao hiệu quả.
2.
phẫu thuật, ca mổ
surgical procedures performed on a patient
Ví dụ:
•
The hospital performs hundreds of complex operations each year.
Bệnh viện thực hiện hàng trăm ca phẫu thuật phức tạp mỗi năm.
•
He had several operations to repair his knee.
Anh ấy đã trải qua vài ca phẫu thuật để sửa chữa đầu gối.
3.
chiến dịch quân sự, hoạt động quân sự
military actions or campaigns
Ví dụ:
•
The special forces conducted covert operations in enemy territory.
Lực lượng đặc nhiệm đã tiến hành các chiến dịch bí mật trong lãnh thổ đối phương.
•
The military operations were successful in achieving their objectives.
Các chiến dịch quân sự đã thành công trong việc đạt được mục tiêu.