Nghĩa của từ operated trong tiếng Việt
operated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
operated
US /ˈɑpəˌreɪtɪd/
UK /ˈɒpəreɪtɪd/
Động từ
1.
vận hành, điều khiển, hoạt động
to control the way a machine, system, or process works
Ví dụ:
•
The new system is fully operated by artificial intelligence.
Hệ thống mới được vận hành hoàn toàn bằng trí tuệ nhân tạo.
•
The factory has been operated by the same family for generations.
Nhà máy đã được vận hành bởi cùng một gia đình qua nhiều thế hệ.
2.
phẫu thuật
to perform a surgical procedure
Ví dụ:
•
The surgeon successfully operated on the patient's heart.
Bác sĩ phẫu thuật đã phẫu thuật tim bệnh nhân thành công.
•
She was operated on for appendicitis last week.
Cô ấy đã được phẫu thuật viêm ruột thừa vào tuần trước.