Nghĩa của từ "on the way out" trong tiếng Việt
"on the way out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
on the way out
US /ɒn ðə weɪ aʊt/
UK /ɒn ðə weɪ aʊt/
Thành ngữ
1.
đang trên đường ra, lúc ra về
leaving a place
Ví dụ:
•
I saw him on the way out of the building.
Tôi thấy anh ấy đang trên đường ra khỏi tòa nhà.
•
She grabbed her keys on the way out.
Cô ấy lấy chìa khóa trên đường ra.
2.
đang lỗi thời, không còn phổ biến
no longer popular or fashionable
Ví dụ:
•
Those old-fashioned clothes are definitely on the way out.
Những bộ quần áo lỗi thời đó chắc chắn đang lỗi thời.
•
Traditional newspapers are on the way out as digital media takes over.
Báo chí truyền thống đang lỗi thời khi truyền thông kỹ thuật số chiếm ưu thế.
3.
sắp bị sa thải, sắp bị thay thế
about to be dismissed or replaced from a job or position
Ví dụ:
•
The CEO has been on the way out for months, but no replacement has been announced.
CEO đã sắp bị sa thải trong nhiều tháng, nhưng vẫn chưa có người thay thế được công bố.
•
With the company's recent losses, many employees feel they are on the way out.
Với những khoản lỗ gần đây của công ty, nhiều nhân viên cảm thấy họ sắp bị sa thải.