Nghĩa của từ "on a large scale" trong tiếng Việt

"on a large scale" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

on a large scale

US /ɒn ə lɑːrdʒ skeɪl/
UK /ɒn ə lɑːdʒ skeɪl/

Cụm từ

trên quy mô lớn, rộng rãi

involving many people or things, especially over a wide area or to a great extent

Ví dụ:
The company operates on a large scale, with offices in many countries.
Công ty hoạt động trên quy mô lớn, với các văn phòng ở nhiều quốc gia.
The government launched a project to provide clean water on a large scale.
Chính phủ đã khởi động một dự án cung cấp nước sạch trên quy mô lớn.