Nghĩa của từ "old money" trong tiếng Việt
"old money" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
old money
US /oʊld ˈmʌn.i/
UK /əʊld ˈmʌn.i/
Danh từ
giàu có lâu đời, tiền cũ
wealth that has been inherited rather than earned, or the people whose families have been rich for many generations
Ví dụ:
•
The neighborhood is filled with old money families who have lived there for a century.
Khu phố này đầy những gia đình giàu có lâu đời đã sống ở đó suốt một thế kỷ.
•
She prefers the understated style of old money over flashy displays of wealth.
Cô ấy thích phong cách khiêm tốn của giới giàu có lâu đời hơn là sự phô trương giàu sang hào nhoáng.
Từ liên quan: