Nghĩa của từ off-air trong tiếng Việt

off-air trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

off-air

US /ˌɔfˈer/
UK /ˌɒfˈeə/
"off-air" picture

Tính từ

ngừng phát sóng, ngoài giờ phát sóng

not currently broadcasting or being broadcast

Ví dụ:
The radio station went off-air for maintenance.
Đài phát thanh đã ngừng phát sóng để bảo trì.
We'll discuss this more when we're off-air.
Chúng ta sẽ thảo luận thêm về điều này khi chúng ta ngừng phát sóng.
Từ trái nghĩa:

Trạng từ

ngừng phát sóng, ngoài giờ phát sóng

not currently broadcasting or being broadcast

Ví dụ:
The host spoke freely once they were off-air.
Người dẫn chương trình nói chuyện thoải mái khi họ đã ngừng phát sóng.
The cameras were turned off-air during the break.
Máy quay đã được tắt ngoài giờ phát sóng trong giờ nghỉ.
Từ trái nghĩa: