Nghĩa của từ occupier trong tiếng Việt

occupier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

occupier

US /ˈɑː.kjə.paɪ.ɚ/
UK /ˈɒk.jə.paɪ.ər/

Danh từ

1.

người thuê, người chiếm giữ, người ở

a person who lives in or uses a building, room, or land

Ví dụ:
The previous occupier left the apartment in a mess.
Người thuê trước đã để lại căn hộ trong tình trạng bừa bộn.
The building has several occupiers, including a law firm and an accounting office.
Tòa nhà có nhiều người thuê, bao gồm một công ty luật và một văn phòng kế toán.
2.

kẻ chiếm đóng, quân chiếm đóng

a country or its army that controls another country or area by force

Ví dụ:
The local population resisted the foreign occupier.
Dân địa phương đã chống lại kẻ chiếm đóng nước ngoài.
The occupier imposed strict laws on the conquered territory.
Kẻ chiếm đóng đã áp đặt luật lệ nghiêm ngặt lên lãnh thổ bị chinh phục.