Nghĩa của từ occupying trong tiếng Việt
occupying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
occupying
US /ˈɑːk.jə.paɪ.ɪŋ/
UK /ˈɒk.jə.paɪ.ɪŋ/
Tính từ
chiếm, tốn thời gian
taking up space or time
Ví dụ:
•
The large sofa was occupying most of the living room.
Chiếc ghế sofa lớn đang chiếm phần lớn không gian phòng khách.
•
Reading is a very occupying activity for her.
Đọc sách là một hoạt động rất chiếm thời gian đối với cô ấy.