Nghĩa của từ observations trong tiếng Việt
observations trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
observations
US /ˌɑːb.zɚˈveɪ.ʃənz/
UK /ˌɒb.zəˈveɪ.ʃənz/
Danh từ số nhiều
1.
quan sát, nhận xét
the action or process of observing something or someone carefully or in order to gain information
Ví dụ:
•
The scientist recorded his observations of the stars.
Nhà khoa học đã ghi lại những quan sát của mình về các vì sao.
•
Her detailed observations helped solve the case.
Những quan sát chi tiết của cô ấy đã giúp giải quyết vụ án.
2.
nhận xét, bình luận
a remark, statement, or comment based on something one has seen, heard, or noticed
Ví dụ:
•
He made several interesting observations about human behavior.
Anh ấy đã đưa ra một số nhận xét thú vị về hành vi của con người.
•
Her critical observations were well-received by the team.
Những nhận xét mang tính phê phán của cô ấy đã được nhóm đón nhận nồng nhiệt.
Từ liên quan: