Nghĩa của từ observance trong tiếng Việt

observance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

observance

US /əbˈzɝː.vəns/
UK /əbˈzɜː.vəns/
"observance" picture

Danh từ

1.

sự tuân thủ, sự tôn trọng, sự thực hiện

the action or practice of fulfilling or respecting a law, custom, or duty

Ví dụ:
The strict observance of safety regulations is crucial.
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn là rất quan trọng.
Religious observance is an important part of their culture.
Việc tuân thủ tôn giáo là một phần quan trọng trong văn hóa của họ.
2.

nghi lễ, lễ kỷ niệm, lễ tưởng niệm

a customary or traditional rite or ceremony

Ví dụ:
The holiday is marked by special observances.
Ngày lễ được đánh dấu bằng các nghi lễ đặc biệt.
They gathered for the annual observance of their ancestors.
Họ tập trung để tưởng niệm tổ tiên hàng năm.