Nghĩa của từ observational trong tiếng Việt
observational trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
observational
US /ˌɑːb.zɚˈveɪ.ʃən.əl/
UK /ˌɒb.zəˈveɪ.ʃən.əl/
Tính từ
quan sát, dựa trên quan sát
relating to or based on observation
Ví dụ:
•
The study used an observational approach to gather data.
Nghiên cứu đã sử dụng phương pháp quan sát để thu thập dữ liệu.
•
His research focused on observational astronomy.
Nghiên cứu của ông tập trung vào thiên văn học quan sát.
Từ liên quan: