Nghĩa của từ "nothing is surer than death" trong tiếng Việt
"nothing is surer than death" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nothing is surer than death
US /ˈnʌθ.ɪŋ ɪz ˈʃʊr.ər ðæn deθ/
UK /ˈnʌθ.ɪŋ ɪz ˈʃɔː.rər ðæn deθ/
Thành ngữ
không có gì chắc chắn hơn cái chết
used to emphasize that death is the only absolute certainty in life
Ví dụ:
•
We may plan for the future, but nothing is surer than death.
Chúng ta có thể lập kế hoạch cho tương lai, nhưng không có gì chắc chắn hơn cái chết.
•
In this world, nothing is surer than death and taxes.
Trên thế giới này, không có gì chắc chắn hơn cái chết và thuế má.