Nghĩa của từ "not do things by halves" trong tiếng Việt

"not do things by halves" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

not do things by halves

US /nɑt du θɪŋz baɪ hɑːvz/
UK /nɒt duː θɪŋz baɪ hɑːvz/
"not do things by halves" picture

Thành ngữ

không làm mọi thứ nửa vời, làm đến nơi đến chốn

to do things thoroughly and with great effort, rather than in a careless or incomplete way

Ví dụ:
When it comes to planning a party, she really does not do things by halves.
Khi nói đến việc lên kế hoạch cho một bữa tiệc, cô ấy thực sự không làm mọi thứ nửa vời.
He's a perfectionist; he will not do things by halves.
Anh ấy là một người cầu toàn; anh ấy sẽ không làm mọi thứ nửa vời.