Nghĩa của từ "nose in the air" trong tiếng Việt

"nose in the air" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nose in the air

US /noʊz ɪn ðɪ ɛr/
UK /nəʊz ɪn ðɪ ɛə/
"nose in the air" picture

Thành ngữ

khinh khỉnh, kiêu căng

behaving in a way that shows you think you are better than other people

Ví dụ:
Ever since she got promoted, she's been walking around with her nose in the air.
Kể từ khi được thăng chức, cô ấy cứ đi lại với vẻ khinh khỉnh.
He always has his nose in the air, thinking he's better than everyone else.
Anh ta luôn khinh khỉnh, nghĩ rằng mình giỏi hơn người khác.