Nghĩa của từ "none of your business" trong tiếng Việt
"none of your business" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
none of your business
US /nʌn əv jʊər ˈbɪz.nɪs/
UK /nʌn əv jɔː ˈbɪz.nɪs/
Cụm từ
không phải việc của bạn, không liên quan đến bạn
used to tell someone that a matter does not concern them
Ví dụ:
•
My personal life is none of your business.
Đời tư của tôi không phải việc của bạn.
•
What I do in my free time is none of your business.
Tôi làm gì vào thời gian rảnh không phải việc của bạn.