Nghĩa của từ non-transferable trong tiếng Việt

non-transferable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

non-transferable

US /ˌnɑːn.trænsˈfɝː.ə.bəl/
UK /ˌnɒn.trænsˈfɜː.rə.bəl/
"non-transferable" picture

Tính từ

không thể chuyển nhượng

not able to be passed from one person to another

Ví dụ:
This ticket is non-transferable and must be used by the original purchaser.
Vé này không được chuyển nhượng và phải được sử dụng bởi người mua ban đầu.
The membership is non-transferable to other family members.
Tư cách thành viên không được chuyển nhượng cho các thành viên khác trong gia đình.