Nghĩa của từ non-binary trong tiếng Việt
non-binary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
non-binary
US /ˌnɑːnˈbaɪ.nə.ri/
UK /ˌnɒnˈbaɪ.nər.i/
Tính từ
1.
phi nhị nguyên giới
denoting or relating to a gender identity that does not conform to traditional binary beliefs about gender (male or female)
Ví dụ:
•
They identify as non-binary and use they/them pronouns.
Họ tự nhận mình là người phi nhị nguyên giới và sử dụng đại từ họ.
•
The company introduced non-binary gender options on their application forms.
Công ty đã đưa vào các lựa chọn giới tính phi nhị nguyên trong các mẫu đơn đăng ký.
2.
phi nhị phân
not relating to or composed of two things
Ví dụ:
•
The algorithm uses a non-binary approach to data classification.
Thuật toán sử dụng phương pháp phi nhị phân để phân loại dữ liệu.
Từ liên quan: