Nghĩa của từ "no guts, no glory" trong tiếng Việt
"no guts, no glory" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
no guts, no glory
US /noʊ ɡʌts noʊ ˈɡlɔːr.i/
UK /nəʊ ɡʌts nəʊ ˈɡlɔː.ri/
Thành ngữ
có gan mới làm giàu, có gan mới có vinh quang
success or fame cannot be achieved without taking risks or showing courage
Ví dụ:
•
I know the investment is risky, but no guts, no glory.
Tôi biết khoản đầu tư này mạo hiểm, nhưng có gan mới làm giàu.
•
He decided to quit his job and start his own business; no guts, no glory, after all.
Anh ấy quyết định nghỉ việc để khởi nghiệp; dù sao thì có gan mới có vinh quang.
Từ liên quan: