Nghĩa của từ nicks trong tiếng Việt
nicks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nicks
US /nɪks/
UK /nɪks/
Danh từ
vết cắt nhỏ, vết khía
a small cut or notch
Ví dụ:
•
He had a few small nicks on his chin from shaving.
Anh ấy có vài vết cắt nhỏ trên cằm do cạo râu.
•
The car had a few nicks and scratches from the accident.
Chiếc xe có vài vết xước và trầy xước do tai nạn.
Động từ
1.
làm xước, khía
make a small cut or notch in (something)
Ví dụ:
•
Be careful not to nick yourself with the razor.
Cẩn thận đừng để dao cạo làm xước mình.
•
The stone nicked the paint on the car.
Hòn đá làm xước sơn xe.
2.
trộm, bắt giữ
(British informal) steal (something)
Ví dụ:
•
He tried to nick a chocolate bar from the shop.
Anh ta cố gắng trộm một thanh sô cô la từ cửa hàng.
•
The police nicked him for shoplifting.
Cảnh sát đã bắt giữ anh ta vì tội ăn cắp vặt.
Từ liên quan: