Nghĩa của từ "next year" trong tiếng Việt

"next year" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

next year

US /ˈnɛkst jɪr/
UK /ˈnɛkst jɪər/

Cụm từ

năm sau, năm tới

the year following the current one

Ví dụ:
We are planning a trip to Europe next year.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho chuyến đi châu Âu năm sau.
My contract expires next year.
Hợp đồng của tôi hết hạn năm sau.