Nghĩa của từ newborn trong tiếng Việt
newborn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
newborn
US /ˈnuː.bɔːrn/
UK /ˈnjuː.bɔːn/
Danh từ
trẻ sơ sinh, em bé mới sinh
a recently born child or animal
Ví dụ:
•
The hospital nursery was full of tiny newborns.
Phòng trẻ sơ sinh của bệnh viện đầy những trẻ sơ sinh nhỏ xíu.
•
She held the delicate newborn in her arms.
Cô ấy ôm đứa trẻ sơ sinh yếu ớt trong vòng tay.
Tính từ
mới sinh, sơ sinh
recently born
Ví dụ:
•
The newborn puppy whimpered softly.
Chú chó con mới sinh khẽ rên rỉ.
•
They brought home their newborn baby from the hospital.
Họ đưa em bé mới sinh từ bệnh viện về nhà.
Từ đồng nghĩa: