Nghĩa của từ "never mind" trong tiếng Việt

"never mind" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

never mind

US /ˈnɛvər maɪnd/
UK /ˈnɛvə maɪnd/

Từ cảm thán

đừng bận tâm, không sao đâu

used to tell someone not to worry about something, or that something is not important

Ví dụ:
I'm sorry I spilled your coffee. Oh, never mind, I'll get you another one.
Tôi xin lỗi vì đã làm đổ cà phê của bạn. Ồ, đừng bận tâm, tôi sẽ lấy cho bạn một ly khác.
Can you help me with this? Oh, never mind, I figured it out.
Bạn có thể giúp tôi việc này không? Ồ, đừng bận tâm, tôi đã tự tìm ra rồi.