Nghĩa của từ needles trong tiếng Việt
needles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
needles
US /ˈniː.dəlz/
UK /ˈniː.dəlz/
Danh từ số nhiều
1.
kim
very thin, sharp, pointed pieces of metal used for sewing, knitting, or medical injections
Ví dụ:
•
She threaded the tiny needles with care.
Cô ấy cẩn thận xỏ chỉ vào những chiếc kim nhỏ.
•
The doctor used sterile needles for the vaccination.
Bác sĩ đã sử dụng kim tiêm vô trùng để tiêm vắc-xin.
2.
lá kim, lá thông
the leaves of a pine or fir tree, which are thin and sharp
Ví dụ:
•
The forest floor was covered with fallen pine needles.
Nền rừng được bao phủ bởi những chiếc lá kim thông rụng.
•
The scent of fresh pine needles filled the air.
Mùi hương của những chiếc lá kim thông tươi tràn ngập không khí.