Nghĩa của từ needled trong tiếng Việt
needled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
needled
US /ˈniːdld/
UK /ˈniːdld/
Động từ
chọc ghẹo, kích động
to provoke or annoy (someone) with persistent criticism or teasing
Ví dụ:
•
He was constantly needled by his younger brother.
Anh ấy liên tục bị em trai chọc ghẹo.
•
Her comments needled him into responding angrily.
Những bình luận của cô ấy đã chọc tức anh ta phải phản ứng giận dữ.