Nghĩa của từ natty trong tiếng Việt

natty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

natty

US /ˈnæt̬.i/
UK /ˈnæt.i/
"natty" picture

Tính từ

bảnh bao, gọn gàng, thanh lịch

neat and fashionable; dapper

Ví dụ:
He always looks very natty in his tailored suits.
Anh ấy luôn trông rất bảnh bao trong những bộ vest được may đo.
She wore a natty little hat to the party.
Cô ấy đội một chiếc mũ nhỏ xinh xắn đến bữa tiệc.