Nghĩa của từ nativity trong tiếng Việt

nativity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nativity

US /nəˈtɪv.ə.t̬i/
UK /nəˈtɪv.ə.ti/

Danh từ

1.

sự ra đời, sự sinh ra

the occasion of a person's birth

Ví dụ:
The ancient texts describe the nativity of a great king.
Các văn bản cổ mô tả sự ra đời của một vị vua vĩ đại.
The exact date of his nativity is unknown.
Ngày sinh chính xác của ông ấy không được biết.
2.

Chúa giáng sinh, cảnh Chúa giáng sinh

(especially with reference to the birth of Jesus Christ) a picture, model, or set of figures representing the scene of Jesus Christ's birth

Ví dụ:
Every Christmas, we set up a beautiful nativity scene in our living room.
Mỗi Giáng sinh, chúng tôi đều dựng một cảnh Chúa giáng sinh tuyệt đẹp trong phòng khách.
The children loved looking at the detailed figures in the nativity.
Những đứa trẻ thích ngắm nhìn các nhân vật chi tiết trong cảnh Chúa giáng sinh.