Nghĩa của từ naming trong tiếng Việt

naming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

naming

US /ˈneɪmɪŋ/
UK /ˈneɪmɪŋ/

Danh từ

đặt tên, việc đặt tên

the act of giving a name to someone or something

Ví dụ:
The naming of the new baby was a big family event.
Việc đặt tên cho em bé mới là một sự kiện lớn của gia đình.
The committee is responsible for the naming of new streets.
Ủy ban chịu trách nhiệm về việc đặt tên cho các con đường mới.

Tính từ

đặt tên, thuộc về việc đặt tên

used to identify or specify something

Ví dụ:
The naming ceremony was held last week.
Lễ đặt tên đã được tổ chức vào tuần trước.
The naming convention for files is very important.
Quy ước đặt tên cho các tệp rất quan trọng.