Nghĩa của từ munchkin trong tiếng Việt

munchkin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

munchkin

US /ˈmʌntʃ.kɪn/
UK /ˈmʌntʃ.kɪn/
"munchkin" picture

Danh từ

1.

nhóc con, người nhỏ bé

a small person, especially a child

Ví dụ:
My little munchkin loves to play in the park.
Nhóc con của tôi thích chơi trong công viên.
The kindergarten teacher greeted each little munchkin with a smile.
Cô giáo mẫu giáo chào đón từng nhóc con bằng một nụ cười.
2.

Munchkin (chủng tộc hư cấu)

(in the fantasy world of Oz) a member of a race of small, gentle people

Ví dụ:
Dorothy met the friendly Munchkins when she arrived in Oz.
Dorothy đã gặp những người Munchkin thân thiện khi cô đến Oz.
The Munchkins wore colorful clothes and lived in a beautiful land.
Những người Munchkin mặc quần áo sặc sỡ và sống ở một vùng đất tươi đẹp.