Nghĩa của từ "mud caked" trong tiếng Việt

"mud caked" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mud caked

US /ˈmʌd ˌkeɪkt/
UK /ˈmʌd ˌkeɪkt/

Tính từ

dính đầy bùn, phủ bùn

covered or encrusted with mud

Ví dụ:
His boots were mud caked after the hike through the forest.
Đôi ủng của anh ấy dính đầy bùn sau chuyến đi bộ xuyên rừng.
The ancient pottery was still mud caked from its excavation.
Đồ gốm cổ vẫn còn dính đầy bùn sau khi khai quật.