Nghĩa của từ "moving around" trong tiếng Việt
"moving around" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
moving around
US /ˈmuːvɪŋ əˈraʊnd/
UK /ˈmuːvɪŋ əˈraʊnd/
Cụm động từ
1.
di chuyển quanh, chuyển chỗ ở
to change position or location frequently
Ví dụ:
•
The children were moving around the room, playing hide-and-seek.
Những đứa trẻ đang di chuyển quanh phòng, chơi trốn tìm.
•
I've been moving around a lot lately, so I haven't had time to unpack.
Gần đây tôi đã di chuyển nhiều, nên tôi chưa có thời gian dỡ đồ.
2.
giao lưu, tương tác
to socialize or interact with different people in a group or at an event
Ví dụ:
•
He spent the evening moving around and talking to all the guests.
Anh ấy đã dành cả buổi tối để giao lưu và nói chuyện với tất cả các khách mời.
•
It's good to move around at networking events to meet new people.
Thật tốt khi giao lưu tại các sự kiện kết nối để gặp gỡ những người mới.