Nghĩa của từ mounted trong tiếng Việt
mounted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mounted
US /ˈmaʊn.t̬ɪd/
UK /ˈmaʊn.tɪd/
Tính từ
1.
cưỡi, lắp đặt
riding on horseback or on a bicycle
Ví dụ:
•
The police officer was mounted on a large horse.
Viên cảnh sát cưỡi trên một con ngựa lớn.
•
A mounted patrol guards the park.
Một đội tuần tra cưỡi ngựa canh gác công viên.
2.
gắn, lắp
fixed in a setting or support
Ví dụ:
•
The television was mounted on the wall.
Chiếc tivi được gắn trên tường.
•
The diamond was mounted in a gold ring.
Viên kim cương được gắn vào một chiếc nhẫn vàng.
Động từ
lên, gắn
past tense and past participle of mount
Ví dụ:
•
He mounted his bicycle and rode away.
Anh ấy lên xe đạp và đạp đi.
•
The company mounted a strong defense against the takeover bid.
Công ty đã tổ chức một cuộc phòng thủ mạnh mẽ chống lại đề nghị tiếp quản.
Từ liên quan: