Nghĩa của từ "mount on" trong tiếng Việt

"mount on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mount on

US /maʊnt ɑn/
UK /maʊnt ɒn/

Cụm động từ

1.

cưỡi lên, leo lên

to get on an animal, bicycle, or other vehicle in order to ride it

Ví dụ:
He quickly mounted on his horse and rode away.
Anh ta nhanh chóng cưỡi lên ngựa và phóng đi.
The child struggled to mount on the tall bicycle.
Đứa trẻ chật vật để leo lên chiếc xe đạp cao.
2.

gắn, lắp đặt

to fix something firmly in position on a surface or object

Ví dụ:
The new television was carefully mounted on the wall.
Chiếc tivi mới được cẩn thận gắn lên tường.
He needed a special bracket to mount on the camera to the drone.
Anh ấy cần một giá đỡ đặc biệt để gắn camera lên máy bay không người lái.