Nghĩa của từ mounting trong tiếng Việt.

mounting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mounting

US /ˈmaʊn.t̬ɪŋ/
UK /ˈmaʊn.t̬ɪŋ/
"mounting" picture

Tính từ

1.

ngày càng tăng, gia tăng

increasing, growing, or accumulating

Ví dụ:
There is mounting evidence against the suspect.
Có bằng chứng ngày càng tăng chống lại nghi phạm.
The team faced mounting pressure to win the championship.
Đội phải đối mặt với áp lực ngày càng tăng để giành chức vô địch.

Danh từ

1.

giá đỡ, khung, bệ

a support or frame on which something is fixed

Ví dụ:
The camera was secured to a sturdy mounting.
Máy ảnh được gắn chặt vào một giá đỡ chắc chắn.
He carefully placed the diamond in its gold mounting.
Anh ấy cẩn thận đặt viên kim cương vào khung vàng của nó.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: