Nghĩa của từ mountaineering trong tiếng Việt
mountaineering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mountaineering
US /ˌmaʊn.tənˈɪr.ɪŋ/
UK /ˌmaʊn.tɪˈnɪə.rɪŋ/
Danh từ
leo núi, môn leo núi
the sport or activity of climbing mountains
Ví dụ:
•
He developed a passion for mountaineering at a young age.
Anh ấy đã phát triển niềm đam mê leo núi từ khi còn trẻ.
•
Safety is paramount in mountaineering.
An toàn là tối quan trọng trong leo núi.
Từ liên quan: