Nghĩa của từ "mornay sauce" trong tiếng Việt

"mornay sauce" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mornay sauce

US /ˈmɔːr.neɪ ˌsɔːs/
UK /ˈmɔː.neɪ sɔːs/
"mornay sauce" picture

Danh từ

sốt Mornay

a cheese sauce, typically made with a béchamel base and Gruyère or Parmesan cheese, often used with pasta, vegetables, or seafood

Ví dụ:
The chef prepared a delicious fish gratin with Mornay sauce.
Đầu bếp đã chuẩn bị món cá bỏ lò phô mai ngon tuyệt với sốt Mornay.
Cauliflower with Mornay sauce is a classic side dish.
Súp lơ với sốt Mornay là một món ăn kèm cổ điển.