Nghĩa của từ preoccupation trong tiếng Việt
preoccupation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
preoccupation
US /priːˌɑː.kjəˈpeɪ.ʃən/
UK /priːˌɒk.jəˈpeɪ.ʃən/
Danh từ
1.
mối bận tâm, sự ám ảnh, sự say mê
the state or condition of being engrossed with something to the exclusion of other things
Ví dụ:
•
His main preoccupation was his work.
Mối bận tâm chính của anh ấy là công việc.
•
She had a preoccupation with her appearance.
Cô ấy có một mối bận tâm về ngoại hình của mình.
2.
mối bận tâm, sự lo lắng, ý nghĩ ám ảnh
an idea or thought that occupies the mind and causes worry or distraction
Ví dụ:
•
Financial worries were his constant preoccupation.
Những lo lắng về tài chính là mối bận tâm thường trực của anh ấy.
•
The children's safety was her greatest preoccupation.
Sự an toàn của trẻ em là mối bận tâm lớn nhất của cô ấy.
Từ liên quan: