Nghĩa của từ "money talks" trong tiếng Việt

"money talks" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

money talks

US /ˈmʌn.i tɔːks/
UK /ˈmʌn.i tɔːks/
"money talks" picture

Thành ngữ

có tiền mua tiên cũng được, đồng tiền có sức mạnh

wealthy people or organizations can influence what happens or get what they want because of their financial power

Ví dụ:
In politics, unfortunately, money talks more than anything else.
Trong chính trị, thật không may, có tiền mua tiên cũng được.
He got the best lawyers because money talks.
Anh ta thuê được những luật sư giỏi nhất vì đồng tiền đi trước là đồng tiền khôn.