Nghĩa của từ mistaken trong tiếng Việt
mistaken trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mistaken
US /mɪˈsteɪ.kən/
UK /mɪˈsteɪ.kən/
Tính từ
nhầm lẫn, sai lầm
wrong in one's opinion or judgment
Ví dụ:
•
You are completely mistaken if you think I'm going to agree with that.
Bạn hoàn toàn nhầm lẫn nếu bạn nghĩ tôi sẽ đồng ý với điều đó.
•
I must have been mistaken about the time.
Tôi chắc là đã nhầm lẫn về thời gian.
Động từ
nhầm lẫn, hiểu lầm
to be wrong about something or someone
Ví dụ:
•
I mistook him for his brother.
Tôi đã nhầm anh ấy với anh trai anh ấy.
•
Don't mistake my kindness for weakness.
Đừng nhầm lẫn lòng tốt của tôi với sự yếu đuối.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: