Nghĩa của từ "midlife crisis" trong tiếng Việt

"midlife crisis" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

midlife crisis

US /ˌmɪd.laɪf ˈkraɪ.sɪs/
UK /ˌmɪd.laɪf ˈkraɪ.sɪs/
"midlife crisis" picture

Danh từ

khủng hoảng tuổi trung niên

a period of emotional turmoil in middle age, characterized by a strong desire for change and a sense of lost youth

Ví dụ:
He bought a sports car as a response to his midlife crisis.
Anh ấy đã mua một chiếc xe thể thao để đối phó với khủng hoảng tuổi trung niên của mình.
Many people experience a midlife crisis when they reach their late forties.
Nhiều người trải qua khủng hoảng tuổi trung niên khi họ bước vào độ tuổi cuối 40.